Các khoản phí năm học 2026 - 2027

HỌC PHÍ

LỚP HỌC PHÍ/NĂM HỌC   LỚP HỌC PHÍ/NĂM HỌC
6 146,150,000 VNĐ 10 168,820,000 VNĐ
7 150,550,000 VNĐ 11 171,860,000 VNĐ
8 153,610,000 VNĐ 12A 167,000,000 VNĐ
9 156,850,000 VNĐ 12-I 180,610,000 VNĐ

CÁC KHOẢN THU KHÁC

✦ Tiền ăn trưa

 

HỌC SINH ĐƠN GIÁ   HỌC SINH ĐƠN GIÁ
Lớp 6-7-8 52,000 VNĐ/suất Lớp 9-10-11-12 57,000 VNĐ/suất

 

✦ Tiền xe đưa rước

 

STT TUYẾN XE ĐƠN GIÁ/NGÀY
01 chiều 02 chiều
1 Dưới 10km 67,100 VNĐ 83,600 VNĐ
2 Từ 10km - 20km 73,700 VNĐ 91,300 VNĐ
3 Trên 20km 82,500 VNĐ 102,300 VNĐ

 

✦ Tiền đồng phục và tập vở

 

STT TÊN VẬT PHẨM ĐƠN GIÁ
Khối 6-8 Khối 9-12
1 Áo thể dục 165,000 VNĐ
2 Quần thể dục 121,000 VNĐ
3 Áo blouse 214,500 VNĐ
4 Quần nam 181,500 VNĐ 214,500 VNĐ
5 Áo nam 181,500 VNĐ 192,500 VNĐ
6 Váy nữ 181,500 VNĐ 181,500 VNĐ
7 Áo nữ 170,500 VNĐ 181,500 VNĐ
8 Tập 52 trang (set 10 quyển) 154,000 VNĐ

 

✦ Khác

 

HẠNG MỤC GIÁ TIỀN
Tiền ở Ký túc xá 3,500,000 VNĐ/học sinh/tháng (Đã bao gồm tiền điện, nước sinh hoạt và không bao gồm tiền ăn)